Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Âm nhạc

Phần mềm ứng dụng

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết

TP.HCM

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra giữa kì I

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Tấn Lực
    Ngày gửi: 10h:17' 07-11-2017
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 449
    Số lượt thích: 0 người
    Trường: Tiểu học Phú Chánh ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    Họ và tên: …………………………… Năm học 2017 -2018
    Lớp:……… Môn: TOÁN - KHỐI 4
    Ngày kiểm tra: ……………… Thời gian: 40 phút
    Điểm (ghi bằng số)
    Điểm (ghi bằng chữ)
    Chữ ký GV coi KT
    Chữ ký GV chấm KT
    
    
    
    
    
    
    1. Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng:
    Số liền trước 1890 là số nào?
    1989 B. 1899 C. 1889 D. 1891
    2. Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
    A.  602 507     B. 600 257    C. 602 057     D. 620
    3. Đổi đơn vị thời gian:  thế kỉ = … năm
    15 năm B. 20 năm C. 25 năm D. 50 năm
    4. So sánh: 101 x 4( 200 – 25 x 4
    A. < B. > C. =
    5. Đặt tính rồi tính:
    152 399 + 24 698 92 508 – 22 429 3 089 x 5 963 : 3
    ………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………
    6.Một trường Tiểu học có số học sinh như sau: Lớp 4A1 có 41 bạn, lớp 4A2 có 40 bạn, lớp 4A3 có 39 bạn, lớp 4A4 có 38bạn, lớp 4A5 có 37 bạn. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
    Trả lời: Trung bình mỗi lớp có: ………… học sinh.
    7. Tìm giá trị của x:
    a. 523 – x = 301 b. x: 642 = 6
    ………………………………………… …………………………………………
    ………………………………………… …………………………………………
    ………………………………………… …………………………………………
    8. Tính giá trị của biểu thức sau:
    a. 364 + 136 – 14 x 2 b. 142 x 2 + (231 – 131)
    ………………………………………… …………………………………………
    ………………………………………… …………………………………………
    ………………………………………… …………………………………………
    9. Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 42 tuổi. Mẹ nhiều hơn con 30 tuổi. Hỏi:
    Tính tuổi của mỗi người?
    Sau bao nhiêu năm nữa tuổi con sẽ bằng tuổi của mẹ hiện nay?
    ………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………
    10.Một hình chữ nhật có nữa chu vi là 28m. Chiều rộng kém chiều dài 12m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
    ………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………
    ………………….………………………………….………………………..…………………………………….………………………………….………………………..…………………

















    TRƯỜNG TH PHÚ CHÁNH
    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    Giữa học kỳ I năm học 2017 – 2018

    1. C (1 điểm)
    2. A (1 điểm)
    3. D (1 điểm)
    4. B (1 điểm)
    5. Biết đặt tính và tìm đúng kết quả mỗi bài đạt 0,25 điểm (toàn bài 1đ)
    177 097 70 079 15 445 321
    6. 39 học sinh (1 điểm)
    7. a. 523 – x = 301 b. x : 642 = 6
    x = 523 – 301 x = 642 x 6
    x = 222 (0,5 đ) x = 3 852 (0,5 đ)
    8. a. 364 + 136 – 14 x 2 b. 142 x 2 + (231 – 131)
    = 364 + 136 – 28 = 142 x 2 + 100
    = 500 – 28 = 284 + 100
    = 472 (0,5 đ) = 384 (0,5 đ)
    9. Tìm được tuổi của mỗi người : 0,5 điểm
    Trả lời được số năm : 0,5 điểm
    Bài giải
    a. Tuổi mẹ : (42 + 30) : 2 = 36 (tuổi)
    Tuổi con : (42 – 30) : 2 = 6 (tuổi)
    b. Số năm để tuổi con bằng tuổi mẹ hiện nay : 30 năm
    Đáp số : a. mẹ 36 tuổi
    con 6 tuổi
    b. 30 năm
    10. Tìm được số đo chiều dài và chiều rộng đạt 0,5 điểm
    Tìm được số đo diện tích và đáp số đạt 0,5 điểm
    Bài giải
    Chiều dài : (28 + 12) : 2 = 20 (m)
    Chiều rộng : (28 – 12) : 2 = 8 (m)
    Diện tích : 15 x 8 = 160 (m2)
    Đáp số : 160 m2









    MA
     
    Gửi ý kiến