Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Âm nhạc

Phần mềm ứng dụng

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết

TP.HCM

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Và Đáp Án HSG Lớp 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tín
    Ngày gửi: 15h:22' 12-11-2016
    Dung lượng: 303.0 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
    QUẢNG NGÃI Ngày thi : 30/3/2010
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài: 150 phút

    Bài 1 (4,0 điểm)
    a) Tìm các cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn 6x + 5y + 18 = 2xy
    b) Cho biểu thức  với a là số tự nhiên chẵn.
    Hãy chứng tỏ A có giá trị nguyên.

    Bài 2 : (4,0 điểm)
    a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x3 – 9x2 + 13x – 6
    b) Tính giá trị của biểu thức M = x3 – 6x với x =
    Bài 3 : (5,0 điểm)

    a) Giải phương trình: 
    b) Giải hệ phương trình: 
    Bài 4 ( 5,0 điểm)
    Cho tam giác cân ABC (AB = AC;< 900), một đường tròn (O) tiếp xúc với AB, AC tại B và C. Trên cung BC nằm trong tam giác ABC lấy một điểm M . Gọi I; H; K lần lượt là hình chiếu của M trên BC; CA; AB và P là giao điểm của MB với IK, Q là giao điểm của MC với IH.
    a) Chứng minh rằng tia đối của tia MI là phân giác của góc HMK.
    b) Chứng minh PQ // BC.
    c) Gọi (O1) và (O2 ) lần lượt là đường tròn ngoại tiếp MPK vàMQH. Chứng minh rằng PQ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O1) và (O2 ).
    d) Gọi D là trung điểm của BC; N là giao điểm thứ hai của (O1),(O2 ) Chứng minh rằng M,N,D thẳng hàng.
    Bài 5 ( 2,0 điểm)
    Cho tam giác ABC nhọn và O là một điểm nằm trong tam giác. Các tia AO, BO, CO lần lượt cắt BC, AC, AB tại M, N, P. Chứng minh :
     9
    
    ----------------- HẾT-----------------

    Ghi chú : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
    Môn : TOÁN


    Bài
    Câu
    Bài giải
    Điểm
    
    











    1
    4điểm
     a
    2điểm

     Ta có:   2x(y – 3) – 5(y – 3) = 33
     (y – 3)(2x – 5) = 33 = 1.33 = 3.11
    Ta xét các trường hợp sau :
    * 
    * 
    * 
    * 
    Các cặp số nguyên dương đều thỏa mãn đẳng thức trên.
    Vậy các cặp số cần tìm là : (3; 36); (4; 14); (8; 6); (19; 4)

    



    0,75đ



    0,5đ



    0,5đ






    0,25đ
    
    
    b
    2điểm
    Vì a chẵn nên a = 2k 
    Do đó 
    
    Ta có : 
    Ta chứng minh :  Thật vậy :
    - Nếu k = 3n (với) thì 
    - Nếu k = 3n + 1 (với) thì 
    - Nếu k = 3n + 2 (với) thì 
    Với mọi luôn chia hết cho 2 và cho 3
    Mà (2, 3) = 1  Vậy A có giá trị nguyên.
    0,25đ




    0,5đ

    0,25đ




    0,75đ




    0,25đ
    
    2
    4điểm
    
    a
    2điểm
    
    a) 2x3 – 9x2 + 13x – 6 = 2x3 – 2x2 – 7x2 + 7x + 6x – 6
    = 2x2(x -1) – 7x(x – 1) +6(x – 1) = (x – 1)(2x2 – 7x + 6)
    = (x – 1)(x – 2)(2x – 3)
    
    0,5đ
    1,0đ
    0,5đ
    
    
    b
    2điểm
    Đặt u = ; v = 
    Ta có x = u + v và 
    u.v = 
    x = u + v  = 40 + 6x
    hay . Vậy M = 40
    0,25đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ
    0,25đ
    
    3
    5điểm
    a
    2,5điểm

    PT: (1)
    ĐKXĐ: 2
    Chứng minh được:
    Dấu “=” xảy ra x – 2 = 6 – x 
     
    Gửi ý kiến