Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Âm nhạc

Phần mềm ứng dụng

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết

TP.HCM

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Thi Toán HK II Có Đáp Án

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tín
    Ngày gửi: 14h:56' 12-11-2016
    Dung lượng: 196.5 KB
    Số lượt tải: 205
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
    I. Khung ma trận

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Phương trình bậc nhất một ẩn. (17t)
    - Biết khái niệm PT bậc nhất một ẩn
    - Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn
    - Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu.
    -Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT.
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    2
    1,0
    10%
    1
    1
    10%
    1
    2
    20%
     4
    4,0 40%
    
    2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. (13t )
    
    - Hiểu và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    - Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    

    2
    1,5
    15%
    
    
    2
    1,5 15%
    
    3. Tam giác đồng dạng. (18t )

    
    
    - Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ dài một cạnh của tam giác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    
    1
    4,0
    40%
    
    1
    4,0 40%
    
    4. Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. (26t )

    - Biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    1
    0,5
    5%
    
    Tổng số câu
    Tổng điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    4
    2,5 điểm
    25 %
    3
    7,0 điểm
    70 %
    8
    10 điểm
    100%
    
    


    II. Đề bài:
    Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
    a) 2x - 3 = 5 b) (x + 2)(3x - 15) = 0
    c) 
    Câu 2: (1,5điểm)
    a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6
    Câu 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ Phú Thiện đến Pleiku với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính quãng đường Phú Thiện tới Pleiku.
    (Các em tự suy nghĩ xem người này có vi phạm luật giao thông hay không nếu vận tốc tối đa trên đoạn đường này là 60 km.)
    Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH HBC).
    a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
    Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
    c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC). Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC).
    Chứng minh rằng: 
    Câu 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình dưới đây. Biết: AB=5cm, BC=4cm, CC’=3cm
    


    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
     1

    a) 2x - 3 = 5
     2x = 5 + 3
     2x = 8
     x = 4
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 4}

    
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

    c) ĐKXĐ: x - 1; x 2
    3(x – 2) – 2(x + 1) = 4x - 2
     3x – 6 – 2x - 2 = 4x -2
     – 3x = 6
     x = -2 (thỏa mãn ĐKXĐ)
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2}
    
    0,25
    0,25
    0,25


    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    2


    a) 
    
     
    Gửi ý kiến