Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Âm nhạc

Phần mềm ứng dụng

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết

TP.HCM

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de khao sat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Võ Quang Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:29' 22-10-2013
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI LĂNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    TRƯỜNG: ..................................................... NĂM HỌC: ........................................

    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

    ĐỀ SỐ I
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: ( 2 điểm) Tính:

    4
    
     +
    
    2
    
    
    
    
    8
    
     -
    
    3
    
    
    
    
    7
    
     +
    
    3
    
    
    
    
    9
    
     -
    
    4
    
    
    
    
    3
    
     +
    
    6
    
    
    
    
    18
    
     -
    
    8
    
    
    
    
    Bài 2: (3 điểm) Số ?
    9 = ........ + 4
    5 = ........ + 2
    4 = ........ + 4
    10 = 7 + .......
    8 = 6 + .......
    7 = 7 - .......
    Bài 3: (2 điểm)
    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:

    7 ; 3 ; 5 ; 9 ; 8

    b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

    6 ; 2 ; 10 ; 3 ; 1

    PHẦN 2: TỰ LUẬN

    Bài 4: (3 điểm) Viết phép tính thích hợp:
    Có: 6 cây
    .........
    .........
    .........
    .........
    .........
    
     Trồng thêm: 2 cây
    Có tất cả: ....... cây ?



    HƯỚNG DÂN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI KÌ I
    Bài 1: ( 2 điểm)
    Tính đúng 6 phép tính được 2 điểm.
    Bài 2: (3 điểm)
    Điền đúng 1 số vào chỗ chấm được 0,5 điểm
    Bài 3: (2 điểm)
    Khoanh tròn vào số lớn nhất (số 9) được 1 điểm.
    Khoanh tròn vào số bé nhất (số 1) được 1 điểm.
    .....6..
    ....+....
    ...2...
    ....=...
    ...8..
    
     Bài 4: (3 điểm)
    Viết đúng phép tính thích hợp vào ô trống được (3 điểm).

    ĐỀ SỐ 2
    Môn : Toán - Lớp 1
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: Tính (2điểm)
    4 + 6 = 3 + 7 - 6 =
    8 - 2 = 4 - 3 + 5 =
    7 + 3 = 7 - 1 + 3 =
    10 - 7 = 4 - 0 + 0 =
    Bài 2: Trong các số: 0, 2, 4, 5, 7, 9. (2điểm)
    a) - Số nào lớn nhất:
    b) - Số nào nhỏ nhất:

    Bài 3: (3điểm)
    a) Số: 4 + = 6 10 - = 4 - 0 = 8
    b) Dấu >,<,= : 3 + 2 9 10 - 2 8 7 - 3 0

    Bài 4: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng có bao nhiêu hình vuông? (1điểm)


    
    
    

    
    
    PHẦN 2: TỰ LUẬN
    Bài 1: Viết phép tính thích hợp (2điểm)
    Mua : 8 cây bút
    Dùng: 3 cây bút
    Còn: . . . cây bút ?

    ĐỀ SỐ 3
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (3điểm)
    a/ 0 ; 1; 2; ….; ….; ….; 6 ; ….; 8; ….; 10
    b/ 10 ; 9 ;….;….; 6;….; 4;….; 2 ;….; 0
    c/ Đọc và viết các số
    Ví dụ: 6: sáu 7:……….; 10:………..
    Hai : 2 Bốn:……; Chín:……….

    Bài 2 : Điền dấu (>, < , =) vào ô vuông. (1,5 điểm)

    6 + 3 9 ; 9 5 + 0 ; 7 – 2 3 + 3

    Bài 3: Số? (1,5điểm).

    5 + = 8; 9 – = 5; + 5 = 10;

    Bài 4: (1điểm)
    Hình vẽ bên có:
    a/ Có……………….. hình tam giác
    b/ Có……………….. hình chữ nhật

    PHẦN 2: TỰ LUẬN
    Bài 1: Tính. (2điểm)
    a/ 5 + 5 = …... 5 + 2 + 3 = ……
    10 – 4 = ….. . 10 – 6 – 2 = ……
    b/
    7 9
     
    Gửi ý kiến