Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số 8. Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lọ
Ngày gửi: 16h:29' 02-04-2018
Dung lượng: 663.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lọ
Ngày gửi: 16h:29' 02-04-2018
Dung lượng: 663.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
TIẾT 20
Toán 8
Rút gọn biểu thức:
kiểm tra
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x2 - 4 +(x – 2)2
= (x+2)(x- 2) + (x - 2)2
= (x- 2)(x+2 + x- 2)
= 2x(x- 2)
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung (nếu có)
- Dùng hằng đẳng thức ( nếu có)
- Nhóm nhiểu hạng tử
a/ x2 – 4 +(x – 2)2
b/ x3 – 2x2 + x – xy2
b/ x3 - 2x2 + x – xy2
= x(x2- 2x + 1 - y2)
= x[(x2 - 2x + 1) - y2]
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - 1 - y)(x - 1 + y)
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
a/ (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
a/ (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
Giải câu b/
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Giải câu a/
Vậy (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
= 3x2-5x+2
Vậy (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
=x2 + x
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
b/ (x+2)2 – (x-2)(x + 2)=0
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
b/ (x+2)2 – (x-2)(x + 2)=0
Giải
x = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 2= 0
Suy ra x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = -2
b/ (x+2)2 – (x -2)(x + 2)=0
<=> (x +2) [(x +2) – (x - 2)] =0
<=> (x +2).4 = 0
<=> x = -2
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2: Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 82 Trang 33 : Chứng minh
x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
Ta có: x2 – 2xy + y2 + 1
= (x2 – 2xy + y2) + 1
= (x– y)2 + 1
> 0 với mọi x, y
Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
Giải
HU?NG D?N H?C Ở NHÀ:
Ôn kiến thức chương, các dạng bài tập
liên quan các kiến thức:
- Nhân đa thức
- Hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Chia đa thức cho đơn thức
- Chia đa thức một biến đã sắp xếp
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
TIẾT 20
Toán 8
Rút gọn biểu thức:
kiểm tra
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x2 - 4 +(x – 2)2
= (x+2)(x- 2) + (x - 2)2
= (x- 2)(x+2 + x- 2)
= 2x(x- 2)
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung (nếu có)
- Dùng hằng đẳng thức ( nếu có)
- Nhóm nhiểu hạng tử
a/ x2 – 4 +(x – 2)2
b/ x3 – 2x2 + x – xy2
b/ x3 - 2x2 + x – xy2
= x(x2- 2x + 1 - y2)
= x[(x2 - 2x + 1) - y2]
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - 1 - y)(x - 1 + y)
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
a/ (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
a/ (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
Giải câu b/
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Giải câu a/
Vậy (6x3 – 7x2 - x +2) : (2x+1)
= 3x2-5x+2
Vậy (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
=x2 + x
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
b/ (x+2)2 – (x-2)(x + 2)=0
Giải
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 : Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
b/ (x+2)2 – (x-2)(x + 2)=0
Giải
x = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 2= 0
Suy ra x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = -2
b/ (x+2)2 – (x -2)(x + 2)=0
<=> (x +2) [(x +2) – (x - 2)] =0
<=> (x +2).4 = 0
<=> x = -2
Câu 79 Trang 33 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 80 Trang 33 : Làm tính chia
Dạng 3 : Tìm x bằng cách sử dụng
phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 81 Trang 33 : Tìm x, biết:
Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2: Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Câu 82 Trang 33 : Chứng minh
x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
Ta có: x2 – 2xy + y2 + 1
= (x2 – 2xy + y2) + 1
= (x– y)2 + 1
> 0 với mọi x, y
Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
Giải
HU?NG D?N H?C Ở NHÀ:
Ôn kiến thức chương, các dạng bài tập
liên quan các kiến thức:
- Nhân đa thức
- Hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Chia đa thức cho đơn thức
- Chia đa thức một biến đã sắp xếp
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
 










Các ý kiến mới nhất