Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Âm nhạc

Phần mềm ứng dụng

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết

TP.HCM

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Tân Uyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    boi duong hoc sinh gioi lop 8 hki 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Từ Ngọc Thảo
    Ngày gửi: 18h:35' 10-02-2017
    Dung lượng: 114.3 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
    Bài 1. Cho biểu thức: A = 
    a) Rút gọn biểu thức A
    b) Tìm x để A - 
    c) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất.

    Bài 2:
    a) Cho a > b > 0 và 2( a2 + b2) = 5ab
    Tính giá trị của biểu thức: P = 
    b) Cho a, b, c là Độ dài 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng a2+2bc > b2+ c2

    Bài 3 : Cho biểu thức
    
    a) Tìm điều kiện của x, y để giá trị của A được xác định.
    b) Rút gọn A.
    c) Nêu x; y là các số thực làm cho A xác định và thoả mãn: 3x2 + y2 + 2x – 2y = 1, hãy tìm tất cả các giá trị nguyên dương của A?

    Bài 4:
    Cho biết a-b=7. Tính giá trị của biểu thức: a(a+2)+b(b-2)-2ab

    Bài 5:Tính giá trị biểu thức

    

    2-GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

    Bài 1: Giải các phương trình:
    a) 
    b) (12x+7)2(3x+2)(2x+1) = 3

    Bài 2:Giải phương trình:
    

    Bài 3:
    a) Giải phương trình :
    
    b) Tìm các số x, y, z biết :
    x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx và 

    Bài 4:Cho phương trình , Tìm m để phương trình có nghiệm dương.

    Câu 5: Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 2x(8x-1)2(4x-1)=9
    c) x2-y2+2x-4y-10=0 với x,y nguyên dương.

    3- GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

    Bài 1 : Giải Bài Toánbằng cách lập phương trình
    Một ô tô đi Từ A đến B . Cïng một lóc ô tô thứ hai đi Từ B đến A vơÝ vởn tốc bằng  vởn tốc của ô tô thứ nhất . Sau 5 giờ chóng gổp nhau. Hái mỗi ô tô đi cả qu·ng đường AB thì mờt bao lâu?

    Bài 2: Trên bảng có các số tự nhiên từ 1 đến 2008, người ta làm như sau lấy ra hai số bất kì và thay bằng hiệu của chúng, cứ làm như vậy đến khi còn một số trên bảng . Có thể làm để trên bảng chỉ còn lại số 1 được không? Giải thích.

    4- CÁC BÀI TOÁN SỬ DUNG ĐỊNH LÝ TA-LÉT VÀ TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
    Bài 1: Cho tam giác ABC; điểm P nằm trong tam giác sao cho , kẻ PH . Gọi D là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh.
    a) BP.KP = CP.HP
    b) DK = DH
    Bài 2: Cho hình bình hànhABCD, vẽ đường thẳng d cắt các cạnh AB, AD Tại M và K, cắt đường chéo AC Tại G. Chứng minh rằng: 
    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông Tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC). Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC Tại D cắt AC Tại E.
    Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính Độ dài Đoạn BE theo .
    Gọi M là trung điểm của Đoạn BE. Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng. Tính số đo của góc AHM
    Tia AM cắt BC Tại G. Chứng minh: .

    Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.
    a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC và 
    b) Cho  và . Tính SEBC?
    c) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD + CM.CA có giá trị không đổi.
    d) Kẻ. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, DH. Chứng minh .

    Bài 5:Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng đường chéo AC, trên tia đối của tia AD lấy điểm E, đường thẳng EB cắt đường thẳng DC Tại F, CE cắt à Tại O. Chứng minh đồng dạng, Tính .

    Bài 6: Cho tam giác ABC, phân giác trong góc A cắt BC Tại D, trên các Đoạn thẳng DB, DC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho . Chứng minh rằng: 
    Câu 7 :Cho hình thang ABCD (AB//CD)
     
    Gửi ý kiến